Róc ria như cá lòng tong
Direct English translation
Nibbling and picking like a gudgeon fish.
Equivalent English version
Nitpick
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người hay rỉa rói, móc máy, xin xỏ lặt vặt hoặc nói năng cạnh khóe, chì chiết người khác. Thường dùng để chê trách tính cách nhỏ nhen, gây khó chịu trong giao tiếp.
English explanation
Refers to someone who is constantly picking at others, making petty requests, or speaking in a snide, nagging way. It is used to criticize a mean-spirited, irritating manner.